Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 修补

修补

xiū bǔ
Âm Hán-Việt: tu bổ
HSK 3.0 cấp 8
vá víu/sửa chữa
to mend

Ví dụ câu

爸爸在修补旧鞋子。

Bàba zài xiūbǔ jiù xiézi.

Bố đang vá víu đôi giày cũ.

Dad is repairing old shoes.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

修补 viết sang phồn thể là 修補 xiū bǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →