爸爸在修补旧鞋子。
Bàba zài xiūbǔ jiù xiézi.
Bố đang vá víu đôi giày cũ.
Dad is repairing old shoes.
修补 viết sang phồn thể là 修補 xiū bǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.