Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进修

进修

jìn xiū
Âm Hán-Việt: tiến tu
HSK 3.0 cấp 9
học nâng cao/đào tạo thêm
to undertake advanced studies

Ví dụ câu

他想去国外进修。

Tā xiǎng qù guówài jìnxiū.

Anh ấy muốn đi nước ngoài học nâng cao.

He wants to go abroad for further study.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进修 viết sang phồn thể là 進修 jìn xiū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →