Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赞助

赞助

zàn zhù
Âm Hán-Việt: tán trợ
HSK 3.0 cấp 7
tài trợ/ủng hộ
to support

Ví dụ câu

这家公司赞助了我们的活动。

Zhè jiā gōngsī zànzhù le wǒmen de huódòng.

Công ty này đã tài trợ cho hoạt động của chúng tôi.

This company sponsored our event.

Cách dùng từ này

"赞助" (tài trợ) là động từ và danh từ, chỉ doanh nghiệp, tổ chức bỏ tiền, vật hỗ trợ cho một hoạt động, thường đổi lại được quảng bá: "赞助 比赛", "拉 赞助" (đi tìm tài trợ). Khác "资助" thường là giúp người khó khăn, việc học; khác "帮助" (giúp đỡ nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赞助 viết sang phồn thể là 贊助 zàn zhù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →