这家公司赞助了我们的活动。
Zhè jiā gōngsī zànzhù le wǒmen de huódòng.
Công ty này đã tài trợ cho hoạt động của chúng tôi.
This company sponsored our event.
"赞助" (tài trợ) là động từ và danh từ, chỉ doanh nghiệp, tổ chức bỏ tiền, vật hỗ trợ cho một hoạt động, thường đổi lại được quảng bá: "赞助 比赛", "拉 赞助" (đi tìm tài trợ). Khác "资助" thường là giúp người khó khăn, việc học; khác "帮助" (giúp đỡ nói chung).
赞助 viết sang phồn thể là 贊助 zàn zhù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.