Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外资

外资

wài zī
Âm Hán-Việt: ngoại tư
HSK 3.0 cấp 7
vốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài
foreign capital

Ví dụ câu

这家公司有外资。

Zhè jiā gōngsī yǒu wàizī.

Công ty này có vốn nước ngoài.

This company has foreign investment.

Cách dùng từ này

“外资” là danh từ, nghĩa là vốn nước ngoài. Hay đi với “引进” (thu hút về), “吸引”, “利用”: “引进 外资”; làm định ngữ trong “外资 企业” (doanh nghiệp vốn nước ngoài), “外资 银行”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

外资 viết sang phồn thể là 外資 wài zī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →