这家公司有外资。
Zhè jiā gōngsī yǒu wàizī.
Công ty này có vốn nước ngoài.
This company has foreign investment.
“外资” là danh từ, nghĩa là vốn nước ngoài. Hay đi với “引进” (thu hút về), “吸引”, “利用”: “引进 外资”; làm định ngữ trong “外资 企业” (doanh nghiệp vốn nước ngoài), “外资 银行”.
外资 viết sang phồn thể là 外資 wài zī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.