外向的人通常善于社交。
Wàixiàng de rén tōngcháng shànyú shèjiāo.
Người hướng ngoại thường giỏi giao tiếp xã hội.
Extroverted people are usually good at socializing.
“外向” là tính từ, nghĩa là hướng ngoại, cởi mở, thích giao tiếp. Hay dùng: “性格 外向”, “外向 的 人”, “她 很 外向”. Từ trái nghĩa là “内向” (hướng nội).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.