Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怪物

怪物

guài wu
Âm Hán-Việt: quái vật
HSK 3.0 cấp 7
quái vật
monster

Ví dụ câu

电影里有一个大怪物。

Diànyǐng lǐ yǒu yí gè dà guàiwu.

Trong phim có một con quái vật lớn.

There is a big monster in the movie.

Cách dùng từ này

Danh từ, quái vật, sinh vật kỳ dị trong phim, truyện, trò chơi. Hay gặp: 大怪物 (con quái vật lớn), 打 + 怪物 (đánh quái trong trò chơi). Còn dùng để chê hoặc trêu người có tính cách quá kỳ quặc. Gần nghĩa 妖怪 (yêu quái trong truyện thần thoại).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →