电影里有一个大怪物。
Diànyǐng lǐ yǒu yí gè dà guàiwu.
Trong phim có một con quái vật lớn.
There is a big monster in the movie.
Danh từ, quái vật, sinh vật kỳ dị trong phim, truyện, trò chơi. Hay gặp: 大怪物 (con quái vật lớn), 打 + 怪物 (đánh quái trong trò chơi). Còn dùng để chê hoặc trêu người có tính cách quá kỳ quặc. Gần nghĩa 妖怪 (yêu quái trong truyện thần thoại).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.