他的行为很怪异。
Tā de xíngwéi hěn guàiyì.
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
His behavior is very strange.
Tính từ, nghĩa là “kỳ quái, khác thường”, tả hành vi, âm thanh, hiện tượng: “行为 很怪异”. Sắc thái văn viết. Gần nghĩa “古怪” (cổ quái), từ hay tả tính khí, cách ăn mặc của người; còn “奇怪” là từ thông dụng nhất cho nghĩa “lạ”.
怪异 viết sang phồn thể là 怪異 guài yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.