Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 古怪

古怪

gǔ guài
Âm Hán-Việt: cổ quái
HSK 3.0 cấp 7
kỳ lạ, quái dị
strange

Ví dụ câu

他的脾气很古怪。

Tā de píqì hěn gǔguài.

Tính khí của anh ấy rất kỳ lạ.

His temper is very strange.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →