Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 古董

古董

gǔ dǒng
Âm Hán-Việt: cổ đổng
HSK 3.0 cấp 7
đồ cổ
curio

Ví dụ câu

他喜欢收藏古董。

Tā xǐhuān shōucáng gǔdǒng.

Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.

He likes collecting antiques.

Cách dùng từ này

“古董” (đồ cổ) là danh từ, thường làm tân ngữ sau “收藏” (sưu tầm), “买”, “卖”: “他 喜欢 收藏 古董”. Lượng từ hay dùng là “件”. Khẩu ngữ còn dùng đùa để chỉ đồ quá cũ hoặc người cổ hủ: “老 古董”. Khác “古代” (thời cổ đại) là danh từ chỉ thời gian.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →