Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 董事长

董事长

dǒng shì zhǎng
Âm Hán-Việt: đổng sự trưởng
HSK 3.0 cấp 7
chủ tịch hội đồng quản trị
chairman of the board of directors

Ví dụ câu

董事长今天来公司开会。

Dǒngshìzhǎng jīntiān lái gōngsī kāihuì.

Chủ tịch hội đồng quản trị hôm nay đến công ty họp.

The chairman came to the company for a meeting today.

Cách dùng từ này

"董事长" (chủ tịch hội đồng quản trị) là danh từ chỉ người đứng đầu hội đồng quản trị của công ty. Hay đi sau tên công ty, hoặc làm danh xưng kèm họ: "王 董事长". Phân biệt với "董事" (thành viên hội đồng quản trị) và "总经理" (tổng giám đốc, người điều hành công việc hằng ngày).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

董事长 viết sang phồn thể là 董事長 dǒng shì zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →