Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时事

时事

shí shì
Âm Hán-Việt: thì sự
HSK 3.0 cấp 7
thời sự/tin tức hiện tại
current trends

Ví dụ câu

他每天看新闻了解时事。

Tā měitiān kàn xīnwén liǎojiě shíshì.

Anh ấy xem tin tức hàng ngày để hiểu thời sự.

He watches news every day to understand current events.

Cách dùng từ này

“时事” (thời sự) là danh từ, chỉ những sự kiện trong nước và thế giới gần đây: “了解 时事” (nắm tình hình thời sự), quan tâm thời sự. Cũng làm định ngữ: tin thời sự. Khác “新闻”: “新闻” là bản tin, tin tức nói chung; “时事” là bản thân các sự kiện đang diễn ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时事 viết sang phồn thể là 時事 shí shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →