Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 古

古

gǔ
Âm Hán-Việt: cổ
HSK 3.0 cấp 5
cổ, xưa
ancient, old, classical

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Mười (十) đứng trước miệng (口) truyền lời xưa → cổ, xưa.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

"古" (cổ, xưa) là tính từ chữ đơn, ít đứng một mình mà thường ghép với chữ khác: "古代" (thời cổ đại), "古老" (lâu đời), "古典" (cổ điển), "古城" (thành cổ), "古人" (người xưa). Khác "旧" (cũ): "旧" là đã dùng lâu, không còn mới, như quần áo cũ; "古" là thuộc thời xa xưa, mang giá trị lịch sử.

Ví dụ câu

这座古城有一千多年的历史。

Zhè zuò gǔchéng yǒu yìqiān duō nián de lìshǐ.

Thành cổ này có lịch sử hơn một nghìn năm.

This ancient city has a history of more than a thousand years.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「古」