他的成就前无古人,非常伟大。
Tā de chéngjiù qián wú gǔrén, fēicháng wěidà.
Thành tựu của ông ấy chưa ai từng làm trước, rất vĩ đại.
His achievements are unprecedented and very great.
"前无古人" (trước đây chưa ai làm được) là thành ngữ, khen một thành tựu, việc làm chưa từng có. Hay làm vị ngữ ("他 的 成就 前无古人") và thường đi cặp với vế sau hòu wú láizhě (sau này cũng khó ai bằng). Sắc thái trang trọng, có khi dùng phóng đại.
前无古人 viết sang phồn thể là 前無古人 qián wú gǔ rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.