Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前无古人

前无古人

qián wú gǔ rén
Âm Hán-Việt: tiền vô cổ nhân
HSK 3.0 cấp 9
chưa ai từng làm trước
unprecedented

Ví dụ câu

他的成就前无古人,非常伟大。

Tā de chéngjiù qián wú gǔrén, fēicháng wěidà.

Thành tựu của ông ấy chưa ai từng làm trước, rất vĩ đại.

His achievements are unprecedented and very great.

Cách dùng từ này

"前无古人" (trước đây chưa ai làm được) là thành ngữ, khen một thành tựu, việc làm chưa từng có. Hay làm vị ngữ ("他 的 成就 前无古人") và thường đi cặp với vế sau hòu wú láizhě (sau này cũng khó ai bằng). Sắc thái trang trọng, có khi dùng phóng đại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

前无古人 viết sang phồn thể là 前無古人 qián wú gǔ rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →