Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 考古

考古

kǎo gǔ
Âm Hán-Việt: khảo cổ
HSK 3.0 cấp 6
khảo cổ học
archaeology

Ví dụ câu

他喜欢考古。

Tā xǐhuān kǎogǔ.

Anh ấy thích khảo cổ học.

He likes archaeology.

Cách dùng từ này

"考古" (khảo cổ) vừa là động từ vừa là danh từ chỉ ngành: "他 喜欢 考古", "考古 发现". Người làm nghề là "考古学家". Hay đi với "文物" (cổ vật).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →