考场里很安静。
Kǎochǎng lǐ hěn ānjìng.
Trong phòng thi rất yên tĩnh.
The examination room is very quiet.
"考场" (phòng thi, điểm thi) là danh từ chỉ nơi tổ chức thi, hay đi với "进", "走出", "在": "进 考场", "考场 里 很 安静". Khác "考生" (thí sinh) và "考题" (đề thi).
考场 viết sang phồn thể là 考場 kǎo chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.