Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 考场

考场

kǎo chǎng
Âm Hán-Việt: khảo trường
HSK 3.0 cấp 6
phòng thi, trường thi
exam room

Ví dụ câu

考场里很安静。

Kǎochǎng lǐ hěn ānjìng.

Trong phòng thi rất yên tĩnh.

The examination room is very quiet.

Cách dùng từ này

"考场" (phòng thi, điểm thi) là danh từ chỉ nơi tổ chức thi, hay đi với "进", "走出", "在": "进 考场", "考场 里 很 安静". Khác "考生" (thí sinh) và "考题" (đề thi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

考场 viết sang phồn thể là 考場 kǎo chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →