Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鼓

鼓

gǔ
Âm Hán-Việt: cổ
HSK 3.0 cấp 5
trống, cổ vũ
drum

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“鼓” là danh từ chỉ cái trống; động từ đi kèm là “打” hoặc “敲”: “打鼓” là đánh trống. Từ đó có nghĩa làm cho phấn chấn, có trong “鼓励” (khuyến khích), “鼓舞” (cổ vũ), “鼓掌” (vỗ tay). “鼓” còn là động từ, tính từ chỉ phồng lên, căng phồng.

Đây là một bộ thủ

「鼓」 là bộ thủ số 207 trong 214 bộ Khang Hy, 13 nét, nghĩa gốc: trống.

Chữ mang bộ này: 鼓 gǔ (trống) · 鼓励 gǔlì (khuyến khích)

Ví dụ câu

他喜欢打鼓。

Tā xǐhuān dǎ gǔ.

Anh ấy thích đánh trống.

He likes to play the drum.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「鼓」