我们一鼓作气完成了任务。
Wǒmen yìgǔzuòqì wánchéngle rènwu.
Chúng tôi dốc sức một lần hoàn thành nhiệm vụ.
We finished the task in one go.
“一鼓作气” là thành ngữ, nghĩa là thừa lúc khí thế đang lên, dốc sức làm một mạch cho xong. Thường đứng trước động từ làm trạng ngữ: “一鼓作气 完成 任务”. Hình ảnh lấy từ hồi trống trận đầu tiên, lúc khí thế quân lính mạnh nhất.
一鼓作气 viết sang phồn thể là 一鼓作氣 yī gǔ zuò qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.