Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一鼓作气

一鼓作气

yī gǔ zuò qì
Âm Hán-Việt: nhất cổ tác khí
HSK 3.0 cấp 9
dốc sức một lần
in a spurt of energy

Ví dụ câu

我们一鼓作气完成了任务。

Wǒmen yìgǔzuòqì wánchéngle rènwu.

Chúng tôi dốc sức một lần hoàn thành nhiệm vụ.

We finished the task in one go.

Cách dùng từ này

“一鼓作气” là thành ngữ, nghĩa là thừa lúc khí thế đang lên, dốc sức làm một mạch cho xong. Thường đứng trước động từ làm trạng ngữ: “一鼓作气 完成 任务”. Hình ảnh lấy từ hồi trống trận đầu tiên, lúc khí thế quân lính mạnh nhất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一鼓作气 viết sang phồn thể là 一鼓作氣 yī gǔ zuò qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →