水里有小气泡。
Shuǐ lǐ yǒu xiǎo qìpào.
Trong nước có bong bóng nhỏ.
There are small bubbles in the water.
"气泡" (bọt khí) là danh từ chỉ những bong bóng khí nhỏ trong chất lỏng hoặc trong vật liệu như kính, nhựa. Hay đi với "有", "冒" (sủi lên), "产生" (sinh ra): "水里 有 小 气泡". Nước uống có ga cũng hay được gọi theo từ này. Bong bóng xà phòng trẻ con thổi thì gọi là pàopao.
气泡 viết sang phồn thể là 氣泡 qì pào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.