Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节气

节气

jié qi
Âm Hán-Việt: tiết khí
HSK 3.0 cấp 9
tiết khí/tiết trong năm
solar term

Ví dụ câu

二十四节气是中国的传统。

Èrshísì jiéqì shì Zhōngguó de chuántǒng.

24 tiết khí là truyền thống của Trung Quốc.

The 24 solar terms are a Chinese tradition.

Cách dùng từ này

“节气” (tiết khí) là danh từ, chỉ các mốc thời tiết theo lịch nông nghiệp Trung Hoa như Lập xuân, Thanh minh, Đông chí; một năm có 24 tiết khí: “二十四 节气”. Khác “季节” (mùa): một năm chỉ có 4 mùa. Cũng khác “节日” (ngày lễ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节气 viết sang phồn thể là 節氣 jié qi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →