Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怪不得

怪不得

guài bu de
Âm Hán-Việt: quái bất đắc
HSK 3.0 cấp 7
hèn gì, không lạ
no wonder!

Ví dụ câu

他没吃饭,怪不得饿了。

Tā méi chī fàn, guài bu de è le.

Anh ấy chưa ăn cơm, hèn gì đói.

He didn't eat, no wonder he is hungry.

Cách dùng từ này

Phó từ, nghĩa là “thảo nào, hèn gì”: khi biết nguyên nhân thì thấy kết quả không có gì lạ. Thường đứng đầu vế nêu kết quả, vế kia nêu nguyên nhân: như ví dụ “chưa ăn cơm, thảo nào đói”. Đồng nghĩa với “难怪”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →