Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 异性

异性

yì xìng
Âm Hán-Việt: dị tính
HSK 3.0 cấp 7
khác giới; người khác giới
the opposite sex

Ví dụ câu

他喜欢和异性交朋友。

Tā xǐhuan hé yìxìng jiāo péngyou.

Anh ấy thích kết bạn với người khác giới.

He likes to make friends with the opposite sex.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

异性 viết sang phồn thể là 異性 yì xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →