工厂努力增产。
Gōngchǎng nǔlì zēngchǎn.
Nhà máy cố gắng tăng sản lượng.
The factory strives to increase production.
“增产” là động từ, nghĩa là tăng sản lượng, thường nói về nông nghiệp, nhà máy. Hay dùng không kèm tân ngữ: “粮食 增产” (lương thực tăng sản lượng), “工厂 努力 增产”; cụm cố định “增产 增收” (tăng sản lượng, tăng thu nhập). Trái nghĩa là “减产”. Khác “增加” ở chỗ “增加” dùng cho mọi thứ tăng lên về số lượng.
增产 viết sang phồn thể là 增產 zēng chǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.