Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 增产

增产

zēng chǎn
Âm Hán-Việt: tăng sản
HSK 3.0 cấp 7
tăng sản lượng
to increase production

Ví dụ câu

工厂努力增产。

Gōngchǎng nǔlì zēngchǎn.

Nhà máy cố gắng tăng sản lượng.

The factory strives to increase production.

Cách dùng từ này

“增产” là động từ, nghĩa là tăng sản lượng, thường nói về nông nghiệp, nhà máy. Hay dùng không kèm tân ngữ: “粮食 增产” (lương thực tăng sản lượng), “工厂 努力 增产”; cụm cố định “增产 增收” (tăng sản lượng, tăng thu nhập). Trái nghĩa là “减产”. Khác “增加” ở chỗ “增加” dùng cho mọi thứ tăng lên về số lượng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

增产 viết sang phồn thể là 增產 zēng chǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →