这给生活增添了乐趣。
Zhè gěi shēnghuó zēngtiān le lèqù.
Điều này thêm niềm vui cho cuộc sống.
This adds fun to life.
“增添” là động từ, nghĩa là thêm vào, làm có thêm, sắc thái văn viết. Tân ngữ thường là thứ trừu tượng: “增添 乐趣” (thêm niềm vui), “增添 光彩”, “增添 麻烦” (thêm phiền phức); hay dùng mẫu “给 … 增添 了 …”. Khác “增加”: “增加” dùng cho số lượng đo đếm được (增加 收入), còn “增添” thiên về thêm cái làm phong phú, khác đi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.