Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 与日俱增

与日俱增

yǔ rì jù zēng
Âm Hán-Việt: dữ nhật câu tăng
HSK 3.0 cấp 7
ngày càng tăng (thành ngữ)
to increase steadily

Ví dụ câu

对环保的关注与日俱增。

Duì huánbǎo de guānzhù yǔ rì jù zēng.

Sự quan tâm đến bảo vệ môi trường ngày càng tăng.

Attention to environmental protection grows with each passing day.

Cách dùng từ này

“与日俱增” (ngày càng tăng) là thành ngữ, làm vị ngữ, chủ ngữ thường là danh từ trừu tượng như sự quan tâm, áp lực, tình cảm: “关注” + “与日俱增”. Không đặt trước động từ khác. Đừng lẫn với “与时俱进” (tiến kịp thời đại), câu này nói về đổi mới theo thời đại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

与日俱增 viết sang phồn thể là 與日俱增 yǔ rì jù zēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →