Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日程

日程

rì chéng
Âm Hán-Việt: nhật trình
HSK 3.0 cấp 7
lịch trình
schedule

Ví dụ câu

今天的日程很满。

Jīntiān de rìchéng hěn mǎn.

Lịch trình hôm nay rất kín.

Today's schedule is very full.

Cách dùng từ này

“日程” (lịch trình, chương trình làm việc) là danh từ, chỉ các việc đã sắp xếp theo ngày: “今天 的 日程 很 满” (lịch hôm nay kín). Hay gặp “日程 安排” (sắp xếp lịch trình) và rìchéngbiǎo (bảng lịch trình). Đừng lẫn với “日常” (thường ngày, hằng ngày): hai từ chỉ giống chữ đầu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →