今天的日程很满。
Jīntiān de rìchéng hěn mǎn.
Lịch trình hôm nay rất kín.
Today's schedule is very full.
“日程” (lịch trình, chương trình làm việc) là danh từ, chỉ các việc đã sắp xếp theo ngày: “今天 的 日程 很 满” (lịch hôm nay kín). Hay gặp “日程 安排” (sắp xếp lịch trình) và rìchéngbiǎo (bảng lịch trình). Đừng lẫn với “日常” (thường ngày, hằng ngày): hai từ chỉ giống chữ đầu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.