昔日这里是一个小村庄。
Xīrì zhèlǐ shì yí gè xiǎo cūnzhuāng.
Ngày xưa nơi đây là một ngôi làng nhỏ.
In the past, this was a small village.
"昔日" (ngày xưa, thuở trước) là danh từ thời gian, sắc thái văn viết, có ý hoài niệm. Hay đứng đầu câu làm trạng ngữ: "昔日 这里 是 一个 小 村庄", hoặc làm định ngữ với "的": "昔日 的 朋友", "昔日 的 辉煌" (vẻ huy hoàng ngày trước). Khẩu ngữ thường dùng "以前" hoặc "过去" thay cho nó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.