Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 与 viết sang phồn thể là 與.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Liên từ và giới từ nghĩa và, với; giống 和 nhưng mang sắc thái văn viết, hay gặp ở tiêu đề sách báo. Từ ghép: 参与 (tham gia), 与其 (thà… còn hơn).
我与你一起去。
Wǒ yǔ nǐ yì qǐ qù.
Tôi đi cùng bạn.
I go with you.