Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 与

与

yǔ
Âm Hán-Việt: dữ
HSK 3.0 cấp 4
với, cùng
with, and, together with

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 与 viết sang phồn thể là 與.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Liên từ và giới từ nghĩa và, với; giống 和 nhưng mang sắc thái văn viết, hay gặp ở tiêu đề sách báo. Từ ghép: 参与 (tham gia), 与其 (thà… còn hơn).

Ví dụ câu

我与你一起去。

Wǒ yǔ nǐ yì qǐ qù.

Tôi đi cùng bạn.

I go with you.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「与」