经济快速增长,与此同时,环境问题也日趋严峻。
Jīngjì kuàisù zēngzhǎng, yǔ cǐ tóngshí, huánjìng wèntí yě rì qū yánjùn.
Kinh tế tăng trưởng nhanh chóng, đồng thời vấn đề môi trường cũng ngày càng nghiêm trọng.
The economy is growing rapidly; at the same time, environmental problems are becoming increasingly severe.
“与此同时” (đồng thời, cùng lúc đó) là cụm liên từ văn viết, đứng đầu vế sau hoặc đầu câu mới để nói thêm một việc xảy ra song song với việc vừa kể. Thường có dấu phẩy ngay sau nó. Bản ngắn gọn hơn là “同时”.
与此同时 viết sang phồn thể là 與此同時 yǔ cǐ tóng shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.