Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 此

此

cǐ
Âm Hán-Việt: thử
HSK 3.0 cấp 4
này, đây
this, det.: this, here

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“此” là đại từ văn viết “này, đây”, tương đương “这”: “此人” (người này), “此时” (lúc này). Hay gặp trong từ ghép: “因此” (vì vậy), “此外” (ngoài ra), “从此” (từ đây trở đi), “如此” (như vậy), “彼此” (lẫn nhau). Khẩu ngữ hằng ngày dùng “这”; biển báo, văn bản hay dùng “此”.

Ví dụ câu

此人是我朋友。

Cǐ rén shì wǒ péngyou.

Người này là bạn tôi.

This person is my friend.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「此」