Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 袋

袋

dài
Âm Hán-Việt: đại
HSK 3.0 cấp 4
túi, bao, tải
pouch, bag, sack, pocket

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Trên là 代 gợi âm, nên 袋 cũng đọc dài và Hán Việt cũng là “đại”. Dưới là 衣 (áo): túi may bằng vải như áo.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ “túi, bao”, thường đứng cuối từ ghép chỉ loại túi: “塑料袋” (túi ni lông), “口袋” (túi áo, túi quần); nói chung thì dùng “袋子” (túi, bao). 袋 còn làm lượng từ: “一袋米” (một bao gạo). Phân biệt với 包: 包 là túi xách, ba lô có quai; 袋 là túi đựng đồ dạng bao.

Ví dụ câu

我买一袋米。

Wǒ mǎi yí dài mǐ.

Tôi mua một bao gạo.

I buy a bag of rice.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「袋」