Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 此外

此外

cǐ wài
Âm Hán-Việt: thử ngoại
HSK 3.0 cấp 4
ngoài ra, bên cạnh đó
besides

Ví dụ câu

他学了汉语,此外还学了日语。

Tā xuéle hànyǔ, cǐwài hái xuéle rìyǔ.

Anh ấy học tiếng Trung, ngoài ra còn học tiếng Nhật.

He learned Chinese; besides, he also studied Japanese.

Cách dùng từ này

"此外" (ngoài ra) là liên từ, đứng đầu câu hoặc đầu vế sau để thêm thông tin: "他 学 了 汉语, 此外 还 学 了 日语". Sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay nói "另外" hoặc "还有". Thường theo sau là "还" hoặc "也".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →