Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: dừng, ngừng; làm cho dừng. Ít dùng một mình, trừ biển báo 请止步 (xin dừng bước). Hay đứng cuối từ ghép: 停止 (dừng lại), 禁止 (cấm), 防止 (phòng ngừa), 阻止 (ngăn chặn); 为止 (cho đến) dùng trong khung 到 + mốc + 为止. Đứng đầu: 止血 (cầm máu).
「止」 là bộ thủ số 77 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: dừng, chân.
Chữ mang bộ này: 止 zhǐ (dừng) · 步 bù (bước) · 正 zhèng (đúng)
请止步。
Qǐng zhǐ bù.
Xin dừng bước.
Please stop.