汽车静止不动。
Qìchē jìngzhǐ bú dòng.
Xe ô tô đứng yên không động đậy.
The car is stationary.
“静止” là động từ, nghĩa là đứng yên, không di chuyển. Thường đứng sau chủ ngữ, có thể đi kèm với trạng từ như “完全”. Cách dùng thường nhầm lẫn với “停止” (dừng lại), nhưng “静止” nhấn mạnh trạng thái không chuyển động.
静止 viết sang phồn thể là 靜止 jìng zhǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.