比赛因雨中止。
Bǐsài yīn yǔ zhōngzhǐ.
Trận đấu phải dừng giữa chừng vì mưa.
The game was stopped due to rain.
“中止” (dừng giữa chừng) là động từ, chỉ việc đang làm thì dừng lại, sau có thể tiếp tục hoặc không: “比赛 因 雨 中止”, “中止 合同”. Dễ lẫn với “终止” cùng âm zhōngzhǐ: “终止” là chấm dứt hẳn, kết thúc luôn. Lỗi hay gặp là viết nhầm chữ “中” và “终”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.