Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 止步

止步

zhǐ bù
Âm Hán-Việt: chỉ bộ
HSK 3.0 cấp 9
dừng bước
to halt

Ví dụ câu

游客止步。

Yóukè zhǐbù.

Khách tham quan miễn vào.

No visitors beyond this point.

Cách dùng từ này

"止步" (dừng bước) là động từ không mang tân ngữ. Hay thấy trên biển báo cấm vào: "游客 止步" (khách tham quan dừng lại, không được vào). Nghĩa bóng là dừng lại ở một mức nào đó, không tiến thêm được, như đội bóng dừng chân ở bán kết. Khác "停止" (ngừng) dùng cho hoạt động nói chung và mang được tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →