报名截止日期是明天。
Bàomíng jiézhǐ rìqī shì míngtiān.
Hạn chót đăng ký là ngày mai.
The registration deadline is tomorrow.
“截止” (hết hạn, dừng lại) là động từ, chỉ thời hạn kết thúc: “报名 截止 日期” (hạn chót đăng ký), “明天 截止”. Cụm “截止日期” là hạn chót; “截止 到 …” là tính đến thời điểm… Không mang tân ngữ chỉ việc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.