Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 截止

截止

jié zhǐ
Âm Hán-Việt: tiệt chỉ
HSK 3.0 cấp 6
cắt, kết thúc, hạn chót
end, cut off, expire, close

Ví dụ câu

报名截止日期是明天。

Bàomíng jiézhǐ rìqī shì míngtiān.

Hạn chót đăng ký là ngày mai.

The registration deadline is tomorrow.

Cách dùng từ này

“截止” (hết hạn, dừng lại) là động từ, chỉ thời hạn kết thúc: “报名 截止 日期” (hạn chót đăng ký), “明天 截止”. Cụm “截止日期” là hạn chót; “截止 到 …” là tính đến thời điểm… Không mang tân ngữ chỉ việc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →