到今天为止,我学了两年中文。
Dào jīntiān wéizhǐ, wǒ xué le liǎng nián Zhōngwén.
Cho đến hôm nay, tôi đã học tiếng Trung hai năm.
Up to today, I have studied Chinese for two years.
“为止” (cho đến, tính đến) là động từ, gần như chỉ dùng cuối khuôn “到 … 为止” để đánh dấu mốc kết thúc về thời gian hoặc mức độ: “到 今天 为止” (tính đến hôm nay), “今天 就 到 这里 为止” (hôm nay dừng ở đây). Không đứng một mình mang tân ngữ. Chữ “为” ở đây đọc wéi thanh 2, khác “为了” (để) đọc wèi.
为止 viết sang phồn thể là 為止 wéi zhǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.