Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 为止

为止

wéi zhǐ
Âm Hán-Việt: vi chỉ
HSK 3.0 cấp 6
cho đến, tới khi
until

Ví dụ câu

到今天为止,我学了两年中文。

Dào jīntiān wéizhǐ, wǒ xué le liǎng nián Zhōngwén.

Cho đến hôm nay, tôi đã học tiếng Trung hai năm.

Up to today, I have studied Chinese for two years.

Cách dùng từ này

“为止” (cho đến, tính đến) là động từ, gần như chỉ dùng cuối khuôn “到 … 为止” để đánh dấu mốc kết thúc về thời gian hoặc mức độ: “到 今天 为止” (tính đến hôm nay), “今天 就 到 这里 为止” (hôm nay dừng ở đây). Không đứng một mình mang tân ngữ. Chữ “为” ở đây đọc wéi thanh 2, khác “为了” (để) đọc wèi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

为止 viết sang phồn thể là 為止 wéi zhǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →