Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人为

人为

rén wéi
Âm Hán-Việt: nhân vi
HSK 3.0 cấp 6
nhân tạo, do con người
artificial

Ví dụ câu

这是人为的错误。

Zhè shì rénwéi de cuòwù.

Đây là lỗi do con người gây ra.

This is a human error.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人为 viết sang phồn thể là 人為 rén wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →