Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 较为

较为

jiào wéi
Âm Hán-Việt: giảo vi
HSK 3.0 cấp 6
tương đối, khá
comparatively; relatively

Ví dụ câu

这个办法较为简单。

Zhè ge bànfǎ jiàowéi jiǎndān.

Cách này tương đối đơn giản.

This method is relatively simple.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

较为 viết sang phồn thể là 較為 jiào wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →