为此,我们制定了新的计划。
Wèicǐ, wǒmen zhìdìngle xīn de jìhuà.
Vì vậy, chúng tôi đã đề ra kế hoạch mới.
For this reason, we developed a new plan.
“为此” (vì việc này, để việc này) đứng đầu vế sau, chỉ lại sự việc vừa nói ở câu trước làm lý do hoặc mục đích: “为此 我们 制定 了 新的 计划”. Gần nghĩa “因此” (do đó), nhưng “为此” nhấn mạnh hành động sau được làm vì chính việc đó. Chữ “为” đọc wèi.
为此 viết sang phồn thể là 為此 wèi cǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.