Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 为此

为此

wèi cǐ
Âm Hán-Việt: vị thử
HSK 3.0 cấp 6
vì vậy, vì lý do này
for this reason, with regards to this, in this respect, in order to do this, to this end

Ví dụ câu

为此,我们制定了新的计划。

Wèicǐ, wǒmen zhìdìngle xīn de jìhuà.

Vì vậy, chúng tôi đã đề ra kế hoạch mới.

For this reason, we developed a new plan.

Cách dùng từ này

“为此” (vì việc này, để việc này) đứng đầu vế sau, chỉ lại sự việc vừa nói ở câu trước làm lý do hoặc mục đích: “为此 我们 制定 了 新的 计划”. Gần nghĩa “因此” (do đó), nhưng “为此” nhấn mạnh hành động sau được làm vì chính việc đó. Chữ “为” đọc wèi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

为此 viết sang phồn thể là 為此 wèi cǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →