Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不止

不止

bù zhǐ
Âm Hán-Việt: bất chỉ
HSK 3.0 cấp 6
không ngừng, hơn
incessantly

Ví dụ câu

他哭了不止一个小时。

Tā kū le bùzhǐ yí gè xiǎoshí.

Anh ấy khóc hơn một tiếng đồng hồ.

He cried for more than an hour.

Cách dùng từ này

“不止” (hơn, không chỉ) hay đứng trước số lượng để nói vượt quá con số đó: “不止 一个 小时” (hơn một tiếng), “不止 一次” (không chỉ một lần). Đứng sau động từ thì nghĩa là không ngừng: “笑 个 不止” (cười mãi không thôi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →