Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不安

不安

bù ān
Âm Hán-Việt: bất an
HSK 3.0 cấp 6
bất an, lo lắng
unpeaceful

Ví dụ câu

听了这个消息,他感到不安。

Tīng le zhège xiāoxī, tā gǎndào bù'ān.

Nghe tin này, anh ấy cảm thấy bất an.

Hearing this news, he felt uneasy.

Cách dùng từ này

Tính từ “bất an, lo lắng, không yên”, hay làm vị ngữ sau “感到”, “觉得”: “感到不安”; hoặc làm định ngữ với “的”. Gần nghĩa “担心” (lo lắng), nhưng “担心” là động từ mang được tân ngữ, còn “不安” thì không.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →