Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 富裕

富裕

fù yù
Âm Hán-Việt: phú dụ
HSK 3.0 cấp 6
giàu có/sung túc
prosperous, well-off, rich

Ví dụ câu

他的生活很富裕。

Tā de shēnghuó hěn fùyù.

Cuộc sống của anh ấy rất giàu có.

His life is very wealthy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →