他是大富翁。
Tā shì dà fùwēng.
Anh ấy là người giàu có.
He is a millionaire.
“富翁” là danh từ, nghĩa là người giàu có, phú ông. Hay dùng: “大 富翁” (đại phú hộ), bǎiwàn fùwēng (triệu phú), “他 是 个 富翁”. Gần nghĩa với “富人”, nhưng “富翁” thường chỉ người rất giàu, mang sắc thái văn viết hoặc đùa; “富人” là người giàu nói chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.