Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 富强

富强

fù qiáng
Âm Hán-Việt: phú cường
HSK 3.0 cấp 9
giàu mạnh
rich and powerful

Ví dụ câu

国家越来越富强。

Guó jiā yuè lái yuè fù qiáng.

Đất nước ngày càng giàu mạnh.

The country is becoming richer and stronger.

Cách dùng từ này

"富强" là tính từ, nghĩa là giàu mạnh, gần như chỉ dùng cho đất nước, dân tộc: "国家 越来越 富强". Cũng làm định ngữ: "富强 的 国家". Không dùng cho cá nhân hay gia đình; nhà giàu có thì nói "富裕" hoặc "有钱".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

富强 viết sang phồn thể là 富強 fù qiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →