不要把你的想法强加给我。
Búyào bǎ nǐ de xiǎngfǎ qiángjiā gěi wǒ.
Đừng áp đặt suy nghĩ của bạn lên tôi.
Don't impose your ideas on me.
"强加" (áp đặt) là động từ, gần như luôn dùng trong khung "把 A 强加给 B" (áp đặt A lên B), A thường là ý kiến, suy nghĩ, ý muốn: "把 你的想法 强加给我". Sắc thái chê, chỉ việc ép người khác chấp nhận điều họ không muốn.
强加 viết sang phồn thể là 強加 qiáng jiā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.