他性格倔强,不听劝。
Tā xìnggé juéjiàng, bù tīng quàn.
Tính cách anh ấy bướng bỉnh, không nghe khuyên.
He is stubborn and doesn't listen to advice.
Tính từ, nghĩa "bướng bỉnh, cứng cỏi, không chịu khuất phục". Hay tả tính cách: 性格 + 倔强, 倔强 + 的 + 孩子. Có thể mang ý chê (cứng đầu) hoặc ý khen (kiên cường, không chịu thua) tùy ngữ cảnh. Đọc jué jiàng, khác chữ 倔 đứng riêng đọc juè.
倔强 viết sang phồn thể là 倔強 jué jiàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.