Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倔强

倔强

jué jiàng
Âm Hán-Việt: quật cường
HSK 3.0 cấp 9
bướng bỉnh/cứng đầu
stubborn

Ví dụ câu

他性格倔强,不听劝。

Tā xìnggé juéjiàng, bù tīng quàn.

Tính cách anh ấy bướng bỉnh, không nghe khuyên.

He is stubborn and doesn't listen to advice.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa "bướng bỉnh, cứng cỏi, không chịu khuất phục". Hay tả tính cách: 性格 + 倔强, 倔强 + 的 + 孩子. Có thể mang ý chê (cứng đầu) hoặc ý khen (kiên cường, không chịu thua) tùy ngữ cảnh. Đọc jué jiàng, khác chữ 倔 đứng riêng đọc juè.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倔强 viết sang phồn thể là 倔強 jué jiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →