Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 强

强

qiáng
Âm Hán-Việt: cường
HSK 3.0 cấp 4
mạnh
strong, powerful, better

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 强 viết sang phồn thể là 強.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Cung (弓) căng mạnh kéo con sâu (虫) lên, biểu thị sức mạnh.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“强” là tính từ “mạnh”, đối lập với “弱” (yếu): “他很强”, nói năng lực tốt cũng dùng “强”. Đứng cuối từ ghép: “加强” (tăng cường), “坚强” (kiên cường), “增强” (tăng cường); đứng đầu trong “强大” (hùng mạnh), “强调” (nhấn mạnh), “强烈” (mãnh liệt). Đọc qiǎng trong “勉强” (miễn cưỡng).

Ví dụ câu

他很强。

Tā hěn qiáng.

Anh ấy rất mạnh.

He is very strong.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「强」