他的态度很强硬。
Tā de tàidu hěn qiángyìng.
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
His attitude is very tough.
强硬 viết sang phồn thể là 強硬 qiáng yìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.