Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强劲

强劲

qiáng jìng
Âm Hán-Việt: cường kính
HSK 3.0 cấp 7
mạnh mẽ/dữ dội
strong

Ví dụ câu

风很强劲。

Fēng hěn qiángjìng.

Gió rất mạnh.

The wind is strong.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强劲 viết sang phồn thể là 強勁 qiáng jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →